Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이따가

ittaga[이따가]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

lát nữa, chút nữa, chốc nữa

Phó từ

  1. 1

    lát nữa, chút nữa, chốc nữa

    Sau một chút.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 조금 뒤에.

    • Thầy giáo bảo lát nữa vào giờ nghỉ hãy lên phòng giáo viên.

    • Tôi nghĩ lát nữa khi bọn trẻ về nhà, mình sẽ nhẹ nhàng khuyên bảo chúng.