Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 月貰nguyệt thế
- 1
việc thuê nhà, tiền thuê nhà
Việc thuê nhà hay phòng ở và trả tiền hàng tháng. Hoặc là tiền đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다달이 집이나 방을 빌려 쓰는 것. 또는 그 돈.
Tôi không có tiền nên đã ba tháng nay không trả được tiền thuê nhà.
Chủ nhà bảo từ tháng sau sẽ tăng thêm một trăm nghìn won tiền thuê hàng tháng.
- 2
nhà thuê, phòng thuê
Nhà hay phòng thuê trả tiền hàng tháng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다달이 돈을 내고 빌린 방이나 집.
Bố mẹ tôi thời mới cưới sống ở nhà thuê theo tháng, đến khi tôi học tiểu học thì chuyển sang nhà thuê jeonse.
Khu này giá nhà đắt nên khó tìm được phòng thuê khoảng ba trăm nghìn won một tháng.