Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

전세

Jeonsae; việc thuê nhà kiểu Jeonsae, tiền thuê jeonsae

Danh từGốc Hán: 傳貰truyền thế

  1. 1

    Jeonsae; việc thuê nhà kiểu Jeonsae, tiền thuê jeonsae

    Việc giao cho chủ nhà một số tiền nhất định để thuê căn nhà hay phòng bằng số tiền lãi đó. Hoặc số tiền như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건물을 가지고 있는 사람에게 정해진 기간 동안 일정한 금액을 맡겨 놓고 그 건물을 빌려 쓰는 일. 또는 그 돈.

    • Khu tôi ở có số nhà khá nhiều so với dân số nên giá thuê nhà kiểu jeonse rẻ.

    • Trước mắt tôi sẽ ký hợp đồng thuê theo tháng, sau này có thêm chút tiền thì định chuyển sang jeonse.

  2. 2

    Jeonsae; nhà (phòng) cho thuê kiểu jeonsae

    Căn nhà hay căn phòng thuê bằng tiền lãi có được từ số tiền nhất định đã giao cho chủ nhà.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건물을 가지고 있는 사람에게 정해진 기간 동안 일정한 금액을 맡겨 놓고 빌려 쓰는 방.

    • Nhà tôi ở quê nên hồi sinh viên tôi thuê nhà kiểu jeonse để sống tự lập.

    • Khi ở thuê jeonse, vì không phải nhà mình nên ngay cả việc đóng đinh lên tường cũng phải dè dặt.