Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 豫感dự cảm

  1. 1

    linh cảm

    Cảm giác dường như việc đó sẽ xảy ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무슨 일이 생길 것 같은 느낌.

    • Hôm nay tôi có linh cảm là sẽ có chuyện tốt xảy ra.

    • Chợt có linh cảm chẳng lành ập đến, Minjun lo lắng không biết có chuyện xấu gì xảy ra không.