Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 零linh
- 1
số không
Con số không có giá trị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 값이 없는 수.
Nhân số không với một số dù lớn đến đâu thì kết quả vẫn là không.
Lấy một trừ đi không thì như không trừ gì, vẫn còn nguyên là một.
- 2
không
Điểm số đánh dấu việc không ghi được điểm nào trong trận đấu thể thao hay cuộc thi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 운동 경기나 시험 등에서 한 점도 얻지 못한 점수.
Hai đội không ghi được bàn nào và kết thúc trận đấu với tỷ số không - không.
Trong trận bóng đá, đội chúng tôi đang bị dẫn một - không đã ghi bàn gỡ hòa một - một.
2.Phó từ
- 1
chẳng hề, không hề
Hoàn toàn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전혀 또는 도무지.
Seunggyu có vẻ chẳng hứng thú gì với hội họa.
Người đó đột nhiên bỏ nhà đi rồi không quay về, bặt vô âm tín.
- 2
hoàn toàn
Rất hoặc một cách hoàn toàn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 또는 완전히.
Minjun và anh trai trông khác nhau hoàn toàn.
Từ sáng anh ấy đã thấy tâm trạng tồi tệ, như thể sắp có chuyện không hay xảy ra.