Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 葉書diệp thư
- 1
bưu thiếp
Tấm giấy được làm để có thể ghi nội dung của bức thư, địa chỉ của người gửi và người nhận vào một trang và gửi đi bưu điện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보내는 사람과 받는 사람의 주소, 편지의 내용을 한 장에 적어서 우편으로 보낼 수 있도록 만들어진 용지.
Ngày trước có nhiều người viết tâm sự lên bưu thiếp gửi đến đài phát thanh.
Đến giờ mẹ tôi thỉnh thoảng vẫn tự tay viết bưu thiếp gửi cho những người bạn sống ở xa.