Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

역사

lịch sử, tiến trình lịch sử

Danh từGốc Hán: 歷史lịch sử

  1. 1

    lịch sử, tiến trình lịch sử

    Quá trình xã hội loài người hưng thịnh và suy vong theo dòng thời gian trôi qua. Hoặc ghi chép đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인간 사회가 시간이 지남에 따라 흥하고 망하면서 변해 온 과정. 또는 그 기록.

    • Đất nước đó đã trải qua bao thịnh suy trong suốt nghìn năm lịch sử.

    • Muốn xây dựng đất nước đúng đắn thì phải hiểu đúng lịch sử dân tộc đã qua.

  2. 2

    lịch sử

    Quá trình sự vật hay sự thật, hiện tượng tự nhiên biến đổi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 사실, 자연 현상 등이 변해 온 과정.

    • Lịch sử của lửa bắt đầu cùng với lịch sử loài người.

    • Nam Cực, nơi chưa bị văn minh làm ô nhiễm, vẫn lưu giữ nguyên vẹn lịch sử của trái đất.

  3. 3

    môn học lịch sử, môn sử, ngành lịch sử

    Môn học, ngành học nghiên cứu lịch sử.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 역사를 연구하는 학문.

    • Phương pháp nghiên cứu của khoa học tự nhiên đang được ứng dụng vào nghiên cứu lịch sử.

    • Yu-min đang phân vân không biết vào đại học nên học lịch sử hay ngôn ngữ học.