Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 科學khoa học

  1. 1

    khoa học

    Ngành học nghiên cứu về những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자연에서 일어나는 현상을 연구하는 학문.

    • Khoa học có thể chia thành nhiều lĩnh vực như vật lý học và sinh học.

    • Sự phát triển của khoa học và công nghệ đã mang lại sự sung túc vật chất cho xã hội loài người.

  2. 2

    khoa học

    Ngành học nghiên cứu tìm ra những quy tắc hay những mối quan hệ giữa xã hội loài người với tự nhiên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자연과 인간 사회의 진리나 법칙을 알아내고자 하는 학문.

    • Các ngành khoa học nghiên cứu hành vi con người gồm tâm lý học, xã hội học, nhân học v.v.

    • Xã hội học, chính trị học, kinh tế học v.v. là các ngành khoa học nghiên cứu những quy luật chi phối hiện tượng xã hội.