Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 億ức
- 1
một trăm triệu
Số gấp mười ngàn lần của mười ngàn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 만의 만 배인 수.
Doanh thu của công ty chúng tôi vượt quá vài tỷ won.
Tiền đặt cọc thuê nhà có từ vài chục triệu đến vài trăm triệu won.
2.Định từGốc Hán: 億
- 1
một trăm triệu
Thuộc số gấp mười ngàn lần của mười ngàn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 만의 만 배가 되는 수의.
Jisu kiếm được tiền hàng trăm triệu won mỗi năm.
Người ta đã khai quật được hóa thạch có vẻ từ vài trăm triệu năm trước.