Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

어르신

cha, bố

Danh từ

  1. 1

    cha, bố

    (cách nói kính trọng) Cha của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 남의 아버지.

    • Cụ thân sinh của cậu vẫn khỏe chứ?

    • Nhớ chuyển lời đến cụ thân sinh của cậu rằng tôi xin lỗi vì con trai tôi đã làm phiền nhà cậu nhé.

  2. 2

    người lớn

    (cách nói kính trọng) Bạn của cha hay người lớn hơn cha.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 아버지의 친구나 그보다 높은 어른.

    • Thưa cụ, xin cụ sống lâu mạnh khỏe.

    • Thưa cụ, sao cụ lại đến tận nơi xa xôi thế này ạ?