Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cái gáo, cái bầu
Đồ đựng hình tròn dùng để chứa chất lỏng, ngũ cốc hay bột được làm bằng vỏ quả bầu khô cắt nửa hay bằng nhựa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 박을 반으로 쪼개거나 플라스틱 등으로 이와 비슷하게 만들어 액체, 곡물, 가루 등을 푸거나 담는 데 쓰는 둥근 모양의 그릇.
Ông vào bếp rồi lấy gáo đựng khoai tây luộc mang ra.
Đến chỗ suối nước khoáng nhưng không có gáo nên đành phải lấy tay vốc nước uống.
- 2
gáo, bầu
Đơn vị đo lượng chất lỏng, ngũ cốc, bột… đựng trong gáo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 액체, 곡물, 가루 등을 바가지에 담아 그 분량을 세는 단위.
Anh ấy chạy vào nhà rồi tu ừng ực cả một gáo nước.
Người đó vừa về, mẹ liền rắc một gáo muối trước cửa nhà.
- 3
phí đắt đỏ, giá cắt cổ
Cước phí hay giá cả đắt hơn giá thực rất nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 제값보다 훨씬 비싼 요금이나 물건값.
Nghe nói dạo này tình trạng taxi chặt chém giá đã giảm nhiều.
Vào mùa du lịch, đến các điểm tham quan thì giá cả thường bị chặt chém.