Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
việc đánh răng súc miệng
Việc đánh răng và rửa bên trong miệng bằng nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이를 닦고 물로 입 안을 씻어 내는 일.
Đánh răng quá lâu có thể làm hỏng răng.
Nếu đánh răng rồi mà vẫn hôi miệng thì nên đi khám bác sĩ.