Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 良心lương tâm
- 1
lương tâm
Lòng mong muốn nói hay hành động đúng theo tiêu chuẩn phán đoán đúng sai mà tự bản thân đặt ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자신이 스스로 세운 옳고 그름을 판단하는 기준에 따라 바른 말과 행동을 하려는 마음.
Soi vào lương tâm mình, tôi đã sống một cuộc đời không có chút gì hổ thẹn.
Người có lương tâm thì ít nhất cũng phải nói lời cảm ơn với người đã giúp mình.