Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

아줌마

dì, cô

Danh từ

  1. 1

    dì, cô

    Từ để chỉ hoặc gọi người phụ nữ đã kết hôn trong nhóm người lạ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮추는 말로) 남남끼리에서 결혼한 여자를 이르거나 부르는 말.

    • Chợ ồn ào náo nhiệt với các bà các cô đi chợ.

    • Cô hàng xóm dắt cậu con trai nhỏ đi trung tâm thương mại.