Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
lúc nãy, hồi nảy
Trước đây một chút.
Định nghĩa tiếng Hàn: 조금 전.
Ngủ một giấc xong, tôi thấy dễ chịu hơn lúc nãy nhiều.
Sau khi tôi đi ra ngoài rồi về, cuốn sách vẫn mở y như lúc nãy.
2.Phó từ
- 1
lúc nãy, vừa mới đây
Trước đây một chút.
Định nghĩa tiếng Hàn: 조금 전에.
Lúc nãy ăn kem rồi mà giờ lại ăn nữa à?
Chứng hay quên của Ji-su ngày càng nặng, việc làm lúc nãy cũng quên ngay.