Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 視線thị tuyến
- 1
ánh mắt
Mắt đang nhìn về hướng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 방향으로 바라보고 있는 눈.
Cô ấy hoảng hốt tránh ánh mắt của tôi.
Giới trẻ ngày nay thể hiện cá tính của mình mà không để ý đến ánh mắt của người xung quanh.
- 2
cái nhìn
Sự chú ý hay quan tâm của mọi người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람들의 주의나 관심.
Ánh mắt của công chúng đổ dồn vào tác phẩm mới của vị đạo diễn nổi tiếng.
Tôi mặc bộ đồ mới mua đến buổi họp mặt thì mọi ánh mắt đều đổ dồn vào tôi.