Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

개발

gaebal[개발]Trung cấp · TOPIK II

sự khai khẩn, sự khai thác

Danh từGốc Hán: 開發khai phát

  1. 1

    sự khai khẩn, sự khai thác

    Việc làm cho đất đai hoặc tài nguyên thiên nhiên trở nên hữu dụng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 토지나 천연자원 등을 이용하기 쉽거나 쓸모 있게 만듦.

    • Chính phủ đã tìm những khu đất bỏ hoang và phát triển thành công viên.

    • Công ty chúng tôi đang sản xuất lượng lớn dầu mỏ nhờ khai thác mỏ dầu.

  2. 2

    sự mở mang, sự khai phá

    Việc làm cho tri thức, kỹ thuật, năng lực, tài năng phát triển lên trạng thái cao hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 능력이나 지식 등을 더 나아지게 함.

    • Chính phủ có kế hoạch hỗ trợ phát triển năng lực cho công chức bằng nhiều chương trình đào tạo.

    • Công ty chúng tôi không tiếc hỗ trợ cho việc phát triển kỹ năng của nhân viên.

  3. 3

    sự mở mang phát triển

    Việc làm cho nền kinh tế hoặc lĩnh vực nhất định nào đó của một đất nước trở nên lớn mạnh hơn hoặc phát triển hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 나라의 경제나 특정 분야의 산업을 더 나아지게 하거나 커지게 함.

    • Công ty chúng tôi đã đầu tư kinh phí nghiên cứu để phát triển ngành công nghiệp ô tô.

    • Khi nhiều sản phẩm du lịch đa dạng được phát triển, lượng khách du lịch ngày càng tăng.

  4. 4

    sự phát minh, sự mở mang

    Việc tạo ra những đồ vật mới hoặc nảy ra những suy nghĩ mới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 새로운 물건을 만들거나 새로운 생각을 내놓음.

    • Công ty chúng tôi đang phát triển loại thuốc mới có hiệu quả trong điều trị đau.

    • Nhóm nghiên cứu đang nỗ lực phát triển sản phẩm mới có tính năng cải tiến hơn sản phẩm hiện có.