Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
buồn, buồn bã, buồn rầu
Đau lòng và day dứt đến ứa nước mắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈물이 날 만큼 마음이 아프고 괴롭다.
Nghe cô ấy nói thôi đừng gặp nhau nữa, anh ấy không thể giấu được nỗi buồn.
Bộ phim này buồn đến nhói lòng.