Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Định từ
- 1
Hai mươi
Thuộc hai mươi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 스물의.
Hát cùng một bài khoảng hai mươi lần thì tự nhiên thuộc lời.
Trong tổng số hai mươi người, một nửa là mười người không tham dự nên cuộc họp bị hủy.