Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 少女thiếu nữ

  1. 1

    cô bé

    Đứa bé gái vẫn chưa trở thành người lớn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아직 어른이 되지 않은 어린 여자아이.

    • Hình ảnh ba bốn cô bé cười khúc khích vui đùa trông thật tươi tắn và trong trẻo.

    • Anh ấy đã thầm thương trộm nhớ cô gái tóc dài mà ngày nào anh cũng gặp ở trạm xe buýt.