Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

무궁화

mugunghwa[무궁화]Sơ cấp · TOPIK IThực vật

Mugunghwa, hoa Mugung, cây hoa Mugung

Danh từGốc Hán: 無窮花vô cùng hoa

  1. 1

    Mugunghwa, hoa Mugung, cây hoa Mugung

    Loại hoa hay cây hoa có màu trắng tím, đỏ. Nở từ mùa hè đến mùa thu, hoa hình chuông, cánh mỏng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여름부터 가을까지 피며, 흰색, 보라색, 붉은 색 등의 꽃잎이 종 모양으로 넓게 피는 꽃.

    • Hoa mugunghwa trắng nở rộ trong sân.

    • Ở đó, hoa mugunghwa đủ màu sắc nở rộ khắp nơi.