Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 史上sử thượng
- 1
theo sử ghi, theo lịch sử
Theo ghi chép của lịch sử từ xưa đến nay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 역사가 기록되어 온 이래.
Việc Hàn Quốc vào bán kết World Cup là lần đầu tiên trong lịch sử.
Cô ấy đã lập kỷ lục nhanh nhất lịch sử ở nội dung chạy 100 mét nữ tại Thế vận hội lần này và giành huy chương vàng.