Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

부리다

burida[부리다]Trung cấp · TOPIK IICách ăn mặc

khoe, khoe mẽ, tỏ rõ

Động từ

  1. 1

    khoe, khoe mẽ, tỏ rõ

    Cho thấy năng lực nào đó hoặc thể hiện thái độ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 능력을 보이거나 태도를 드러내다.

    • Con khỉ làm nhiều trò như trồng cây chuối theo chỉ dẫn của người huấn luyện.

    • Vì liên tục gặp chuyện kỳ lạ, anh ấy nói có vẻ như quỷ đang giở phép thuật.

  2. 2

    khư khư, khăng khăng

    Liên tục thể hiện hay cho thấy hành động hay tính chất không được đúng đắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바람직하지 못한 행동이나 성질을 계속 드러내거나 보이다.

    • Nếu quá tham lam thì có thể mất cả những gì đang có.

    • Khi con cứ bướng bỉnh vô lý, cha mẹ phải kiên quyết nói không.