Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
pháp luật, quy định của pháp luật
Những quy tắc hay mệnh lệnh do nhà nước làm ra và toàn dân nhất định phải giữ gìn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모든 국민이 반드시 지켜야 하는, 나라에서 만든 명령이나 규칙.
Tôi đã nhờ luật sư tư vấn pháp luật.
Youngsu nghĩ rằng ban hành luật pháp là nhiệm vụ chính của đại biểu quốc hội.