Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 業績nghiệp tích
- 1
thành tích
Kết quả đạt được bằng công lao và sự nỗ lực trong sự nghiệp hay nghiên cứu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사업이나 연구 등에서 노력과 수고를 들여 이룩해 놓은 결과.
Vị giáo sư đó đã nhận giải Nobel nhờ những thành tựu nghiên cứu.
Với tư cách là họa sĩ, ông đã để lại những thành tựu to lớn trong việc phổ cập mỹ thuật đến đại chúng.