Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 罰金phạt kim
- 1
tiền phạt
Tiền phải nộp phạt khi vi phạm quy tắc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 규칙을 어겼을 때 벌로 내게 하는 돈.
Anh ấy đã nộp phạt năm nghìn won vì đến buổi họp muộn.
Tôi không trả sách mượn ở thư viện đúng hạn nên đã bị phạt tiền.
- 2
tiền phạt
Tiền buộc người phạm tội nộp phạt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 범죄를 저지른 사람에게 처벌로 내게 하는 돈.
Tôi vi phạm tín hiệu giao thông nên đã nhận giấy báo phạt tiền.
Tòa án đã tuyên phạt bị cáo mười triệu won.