Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
thâu đêm, cả đêm
Suốt đêm cho đến khi trời sáng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밤이 되고 나서 다음 날 아침이 되기 전까지의 시간 동안.
Qua đêm ông bà vẫn khỏe chứ ạ?
Hôm qua chúng tôi đã suốt đêm tự kiểm điểm và thảo luận để đi đến kết luận.