Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
trước
Trước khi có việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 있기 전에 먼저.
Nhờ ngày thường đã học trước nên kỳ thi lần này tôi có thể chuẩn bị với tâm trạng thoải mái.
Phải làm xong việc chuẩn bị đồ ăn và dọn dẹp nhà cửa trước khi khách ập đến nên bận tối mắt.