Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 描寫miêu tả
- 1
sự mô tả
Việc vẽ tranh hay biểu hiện bằng lời hoặc chữ một cách chi tiết về một đối tượng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상을 있는 그대로 자세하게 말이나 글로 표현하거나 그림으로 그림.
Cuốn tiểu thuyết này nổi bật với cách miêu tả sống động và chân thực như thể câu chuyện đang diễn ra trước mắt.
Lời miêu tả của đứa bé về tình huống rất chân thực đến mức tôi có cảm giác như mình cũng có mặt ở đó.