Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

빚다

bitda[빋따]Trung cấp · TOPIK II

nặn

Động từ

  1. 1

    nặn

    Nhào và nặn đất... tạo thành hình thái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 흙 등을 반죽하고 주물러서 어떤 형태를 만들다.

    • Người thợ gốm lặng lẽ quay bàn xoay và nặn đồ gốm.

    • Anh ấy tự mình làm toàn bộ công việc, từ nặn bát đến khâu cuối cùng.

  2. 2

    nặn, nắn (bánh…)

    Nhào bột ngũ cốc để làm món ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 곡물 가루를 반죽하여 음식을 만들다.

    • Nhà tôi đến Tết là tự gói bánh bao để cho vào canh bánh gạo.

    • Mẹ trộn gạo nếp với gạo tẻ rồi nặn thành những viên bánh tròn.

  3. 3

    ngâm rượu, ủ rượu

    Ủ ra rượu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 술을 담그다.

    • Ông ấy nói rằng điều cơ bản để ủ rượu là men.

    • Ông nội cho hoa cúc vào rượu để ủ rượu hoa cúc.

  4. 4

    tạo ra, làm nên

    Tạo ra việc hay kết quả nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 결과를 만들다.

    • Nông sản nhập khẩu đôi khi gây rắc rối vì dư lượng thuốc trừ sâu.

    • Người ta làm rõ rằng tai nạn máy bay là thảm họa gây ra do cố hạ cánh dù điều kiện thời tiết xấu.