Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

묘사

myosa[묘사]Trung cấp · TOPIK II

sự mô tả

Danh từGốc Hán: 描寫miêu tả

  1. 1

    sự mô tả

    Việc vẽ tranh hay biểu hiện bằng lời hoặc chữ một cách chi tiết về một đối tượng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상을 있는 그대로 자세하게 말이나 글로 표현하거나 그림으로 그림.

    • Cuốn tiểu thuyết này nổi bật với cách miêu tả sống động và chân thực như thể câu chuyện đang diễn ra trước mắt.

    • Lời miêu tả của đứa bé về tình huống rất chân thực đến mức tôi có cảm giác như mình cũng có mặt ở đó.