Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

마침

machim[마침]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

đúng lúc, vừa khéo

Phó từ

  1. 1

    đúng lúc, vừa khéo

    Một cách ngẫu nhiên, trùng khớp với cơ hội hay trường hợp nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기회나 경우에 딱 맞게 우연히.

    • Đang khát nước thì vừa may gần đó có một suối nước khoáng.

    • Tôi đang có việc cần gặp Seunggyu thì vừa đúng lúc nhận được điện thoại cậu ấy nói sẽ đến nhà tôi.