Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: drive
- 1
việc lái xe đi dạo
Việc đi ô tô vì vui thú và ngắm cảnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 구경과 재미를 위하여 자동차를 타고 다니는 일.
Con đường này có cảnh quan xung quanh đẹp nên rất được ưa chuộng làm tuyến đường lái xe dạo chơi.
Bố vừa mua xe mới nên cả nhà đã cùng nhau đi lái xe dạo chơi.
- 2
cú đánh xoáy
Việc đánh mạnh làm xoay trái bóng trong quần vợt, bóng bàn, gôn...
Định nghĩa tiếng Hàn: 테니스, 탁구, 골프 등에서 공을 세게 쳐서 회전하게 하는 것.
Cự ly cú đánh drive của vận động viên golf này cao hơn mức trung bình.
Tuyển thủ đó sử dụng những cú đập mạnh và những cú drive chính xác.
- 3
ổ đĩa
Cái được tạo ra do chia không gian của đĩa trong máy vi tính.
Định nghĩa tiếng Hàn: 컴퓨터에서 디스크의 공간을 나누어 놓은 것.
Tài liệu tôi soạn nằm trong ổ D.
Tôi đã chia ổ đĩa thành nhiều phân vùng và lưu dữ liệu vào từng vùng.