Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
lo sợ, thấy sợ
Lo sợ hoặc rất muốn lẫn tránh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무섭고 겁이나 몹시 피하고 싶어 하다.
Khi bố cầm roi lên, đứa trẻ tỏ vẻ sợ hãi.
Anh ấy sợ bơi nên dù có đi chơi biển cũng tuyệt đối không xuống nước.
- 2
lo lắng, lo sợ
Thấy lo và bất an hoặc băn khoăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 걱정하고 불안해하거나 꺼리다.
Người sợ thất bại thì không bao giờ có thể thành công.
Ông Kim sợ tội ác mình gây ra bị lộ nên đã nhờ bạn nói dối giúp.
- 3
e ngại, e sợ, e dè
Thấy khó đối mặt với đối phương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방을 대하기 어려워하다.
Cô con dâu sợ bà mẹ chồng vốn không ưa mình.
Trẻ con bây giờ được nuông chiều quá nên không biết kính sợ người lớn.