Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

눈빛

nunbit[눈삗]Trung cấp · TOPIK II

ánh mắt

Danh từ

  1. 1

    ánh mắt

    Cảm xúc thể hiện trên đôi mắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈에 나타나는 감정.

    • Ánh mắt cô ấy đầy nỗi cô đơn.

    • Anh ta bước về phía tôi với ánh mắt giận dữ.

  2. 2

    ánh mắt, tia mắt

    Tia sáng hoặc sinh khí được nhìn thấy từ mắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈에서 보이는 빛이나 기운.

    • Ngay cả trong bóng tối, chỉ có ánh mắt của con mèo là sáng rực.

    • Nhìn ánh mắt long lanh của bọn trẻ, tôi lại có thêm sức để dạy dỗ chăm chỉ.