Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

기본

gibon[기본]Trung cấp · TOPIK II

cái gốc, cái cơ bản

Danh từGốc Hán: 基本cơ bản

  1. 1

    cái gốc, cái cơ bản

    Cái chắc chắn phải có hay cái phải làm trước tiên trước khi làm cái gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 하기 전에 가장 먼저 해야 하는 것이나 꼭 있어야 하는 것.

    • Anh ta không có nền tảng nên ngay cả bài toán rất cơ bản cũng không giải được.

    • Huấn luyện viên Kim cho các cầu thủ trẻ học từng bước bắt đầu từ kỹ thuật cơ bản.

  2. 2

    cái cơ bản, cái cốt lõi

    Cái quan trọng và trở thành trọng tâm nhất hình thành nên cái gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 이루는 데 가장 중심이 되고 중요한 것.

    • Tự do là lý tưởng cơ bản của dân chủ.

    • Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật là nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa pháp trị.