Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
khối, cục, đám
Cái được tạo nên do số hay lượng tập hợp nhiều lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 양이나 수가 많이 뭉쳐서 이루어진 것.
Phải đánh đều trứng thì món trứng cuộn mới không bị vón cục và mềm mịn.
Những người đi du lịch đến vùng Bắc Cực thấy những khối băng thì rất thích thú.
- 2
khối, cục
Đơn vị đếm cái có khối lượng to hoặc cái do tập hợp nhiều tạo thành.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부피가 큰 것이나, 많이 뭉쳐서 이루어진 것을 세는 단위.
Cô ấy chỉ ăn có hai nắm cơm cho bữa trưa.
Mẹ mua một quả dưa hấu to ở chợ mang về.
- 3
thứ, đồ, kẻ
Từ thể hiện người hay sự vật có tính chất như thế hoặc gây ra sự việc như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그러한 성질을 가지거나 그런 일을 일으키는 사람이나 사물을 나타내는 말.
Đứa bé là cục cưng đáng yêu nên lúc nào cũng làm bố mỉm cười.
Trưởng phòng Kim không hay giao việc cho những nhân viên là cục nợ.