Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 大體 로đại thể + 로
- 1
nói chung
Nói những điểm chủ yếu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 요점만 말해서.
Nội dung luận văn sẽ công bố lần này đại thể như sau.
Cốt truyện của bộ phim mới ra mắt có thể tóm tắt đại khái như dưới đây.
- 2
đại thể
Một cách toàn thể. Hoặc thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전체적으로. 또는 일반적으로.
Hôm nay trời trên cả nước nhìn chung sẽ quang đãng.
Nấm có màu sặc sỡ thường có khả năng cao là nấm độc.