Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 答狀đáp trạng
- 1
thư hồi đáp, thư hồi âm
Thư gửi đáp lại câu hỏi hay thư đã nhận.
Định nghĩa tiếng Hàn: 질문이나 편지에 대한 답으로 보내는 편지.
Seunggyu viết thư cho bà ở quê và đợi thư hồi âm suốt cả tuần.
Minjun sửa đi sửa lại mấy lần, khó nhọc viết thư trả lời bức thư của bạn gái cũ.