Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
màu vàng
Màu giống như màu của chuối chín hay quả chanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 색이 바나나나 레몬과 같다.
Mùa thu đến, lá phong nhuộm sắc đỏ và vàng.
Tôi muốn tóc vàng hoe nhưng màu vàng quá nên đã nhuộm lại màu khác.
- 2
vàng nhạt
Sắc mặt không hồng hào mà có ánh vàng do bệnh hay do thiếu dinh dưỡng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 영양 부족과 병으로 얼굴에 핏기가 없고 노란빛을 띠다.
Mặt tôi vàng vọt quá nên tôi quyết định đi bệnh viện.
Bác sĩ giải thích rằng người có sắc mặt vàng vọt thường có hệ tiêu hóa yếu.