Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Số từ

  1. 1

    bốn

    Số tổng của ba cộng một.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 셋에 하나를 더한 수.

    • Năm trừ bốn bằng một.

    • Mọi người về nhà hết, chỉ còn lại bốn người là tôi, Seunggyu, Minjun và Jisu.