Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nhận biết, ngộ ra
Biết được chân lí, lẽ phải hay bản chất của sự vật sau khi suy nghĩ kĩ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 본질이나 이치, 진리 등을 깊이 생각한 끝에 알게 되다.
Trẻ em vừa lớn vừa hiểu ra lẽ thường của sự vật.
Người xưa đã ngộ ra trí tuệ cuộc đời qua sách vở.
- 2
cảm nhận, nhận ra
Cảm nhận hay biết được cảm giác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감각 등을 느끼거나 알게 되다.
Đến lúc đó tôi mới nhận ra mức độ nghiêm trọng của sự việc.
Anh ấy nhận ra sai lầm của mình và thừa nhận lỗi.