Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: cider
- 1
nước cider
Nước ngọt làm bằng cách trộn axit cacbonic với nước đường
Định nghĩa tiếng Hàn: 설탕물에 탄산을 섞어서 만든 음료수.
Tôi cho chai nước ngọt có ga mát lạnh vào cặp cho con trai đi dã ngoại ở sở thú.
Có lẽ vì vận động ngoài trời giữa mùa hè nên tôi bỗng thèm uống nước ngọt có ga, thứ mà bình thường tôi chẳng thích.