Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từGốc Hán: 記憶 나다ký ức + 나다
- 1
nhớ, nhớ ra
Hình ảnh, sự thật, kiến thức, kinh nghiệm... trước đây hiện lên trong lòng hay suy nghĩ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이전의 모습, 사실, 지식, 경험 등이 마음이나 생각 속에 떠오르다.
Tôi không nhớ ra tên người bạn lâu ngày mới gặp.
Xem album tốt nghiệp tiểu học, tôi nhớ ra người bạn từng là mối tình đầu.