Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

기억나다

gieongnada[기엉나다]Sơ cấp · TOPIK IHoạt động nhận thức

nhớ, nhớ ra

Động từGốc Hán: 記憶 나다ký ức + 나다

  1. 1

    nhớ, nhớ ra

    Hình ảnh, sự thật, kiến thức, kinh nghiệm... trước đây hiện lên trong lòng hay suy nghĩ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이전의 모습, 사실, 지식, 경험 등이 마음이나 생각 속에 떠오르다.

    • Tôi không nhớ ra tên người bạn lâu ngày mới gặp.

    • Xem album tốt nghiệp tiểu học, tôi nhớ ra người bạn từng là mối tình đầu.