Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

귀여워하다

gwiyeowohada[귀여워하다]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

yêu quý, yêu mến

Động từ

  1. 1

    yêu quý, yêu mến

    Đối xử một cách đáng yêu và quý mến động vật hay người ít tuổi hơn mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기보다 어린 사람이나 동물을 예뻐하고 사랑스럽게 대하다.

    • Chị Kim yêu thương đứa cháu sáu tuổi của mình còn hơn cả con đẻ.

    • Bố rất cưng em tôi nên em nói gì bố cũng nghe theo.