Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Số từGốc Hán: 九cửu

  1. 1

    số chín

    Số tổng của tám cộng một.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 팔에 일을 더한 수.

    • Ba nhân ba bằng chín.

    • Mười trừ một thì được chín.

2.Định từGốc Hán: 九

  1. 1

    chín

    Số lượng chín.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아홉의.

    • Tòa nhà ba tầng đó cao hơn chín mét.

    • Cuộc điều tra của cảnh sát kéo dài suốt chín tuần, hơn hai tháng.

  2. 2

    thứ chín

    Tuần tự thứ chín.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아홉 번째의.

    • Ban quản lý chung cư nằm giữa tòa số tám và tòa số chín.

    • Nhà hàng đó ở tầng chín nên có thể nhìn bao quát toàn bộ trung tâm thành phố.

3.Danh từGốc Hán: 區

  1. 1

    quận

    Đơn vị hành chính lớn hơn phường tại thành phố lớn có số dân trên 500.000 người và những thành phố đặc biệt, thành phố trực thuộc trung ương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특별시, 광역시 및 인구 50만 이상의 대도시에 두는 동 위의 행정 구역 단위.

    • Các ứng cử viên thị trưởng Seoul đã đi vận động tranh cử khắp hai mươi lăm quận của Seoul.

    • Đã cho thấy không ít khu vực trong số các thành phố, huyện, quận trên cả nước không có cơ sở y tế lớn.

  2. 2

    khu vực

    Từ thể hiện nghĩa 'khu vực được quy định theo tiêu chuẩn nhất định tùy thuộc vào sự cần thiết về pháp luật hay hành chính'.

    Định nghĩa tiếng Hàn: '행정이나 법률상의 필요에 따라 일정한 기준에 따라 정한 구역'을 뜻을 나타내는 말.