Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

관광

sự tham quan, chuyến du lịch

Danh từGốc Hán: 觀光quan quang

  1. 1

    sự tham quan, chuyến du lịch

    Việc tìm đến ngắm nhìn phong cảnh, hiện trạng hay phong tục tập quán của một nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳의 경치, 상황, 풍속 등을 찾아가서 구경함.

    • Số người nước ngoài đến Seoul du lịch đang tăng dần.

    • Bố mẹ đi du lịch đảo Jeju nên tôi ở nhà một mình mấy ngày.