Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 關係者quan hệ giả
- 1
người có liên quan, người có phận sự
Người có liên quan đến việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 관계되는 사람.
Các chi tiết sẽ được quyết định sau khi thảo luận với các bên liên quan.
Theo một quan chức chính phủ, tháng sau sẽ có chuyến thăm cấp nhà nước.