Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
tốt, giỏi, hay
Rất tài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 제법 잘.
Yumin không chỉ học giỏi mà chơi thể thao cũng khá.
Em tôi hát khá hay nên được khen là lớn lên chắc sẽ thành ca sĩ nổi tiếng.
- 2
hay
Thỉnh thoảng hay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가끔 잘.
Tôi thường hay đi dạo ở công viên gần nhà.
Jisu có tính hơi đểnh đoảng nên hay làm mất đồ của mình.