Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

곧잘

gotjal[곧짤]Trung cấp · TOPIK IIMức độ

tốt, giỏi, hay

Phó từ

  1. 1

    tốt, giỏi, hay

    Rất tài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 제법 잘.

    • Yumin không chỉ học giỏi mà chơi thể thao cũng khá.

    • Em tôi hát khá hay nên được khen là lớn lên chắc sẽ thành ca sĩ nổi tiếng.

  2. 2

    hay

    Thỉnh thoảng hay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가끔 잘.

    • Tôi thường hay đi dạo ở công viên gần nhà.

    • Jisu có tính hơi đểnh đoảng nên hay làm mất đồ của mình.